Friday, 25 January 2019

Hải quân viễn chinh là thứ lính gì?



Phiên hiệu của đơn vị lính Mỹ đổ bộ vào Đà Nẵng ngày 8 tháng 3 năm 1965 là 9th Marine Expeditionary Brigade. Sách Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước tập 4 (Viện Lịch Sử Quân Sự, 2013:16) viết:
Ngày 8-3-1965, hai tiểu đoàn lính thủy đánh bộ Mỹ số 1 và số 3 thuộc lữ đoàn Hải quân Viễn chinh số 9 đổ bộ vào Đà Nẵng.
Thủy quân lục chiến và hải quân là hai trong số bốn quân chủng riêng biệt của Mỹ thời đó. Các nhà sử học quân sự Việt Nam nhầm Marine của Mỹ (thủy quân lục chiến) với Marine của Pháp (hải quân). Hải quân Mỹ là Navy.

Tuesday, 22 January 2019

Từ điển Pháp Việt của Hồ Hải Thụy (2002) - Mấy chỗ nên dịch lại (4)

Cách đọc ghi chú như ở bài 1, 2, 3:


341, coke de pétrole, than cốc từ luyện dầu hỏa, cốc dầu mỏ

345, Le colonel commande un régiment dans l’armée de terre, une escadre dans l’armée de l’air, Cấp đại tá chỉ huy một trung đoàn bộ binh, một phi đoàn không quân, Cấp đại tá chỉ huy một trung đoàn (lục quân) hoặc một không đoàn (không quân)

345, la colonisation de la Cochinchine par la France  de 1859 à 1868, sự chiếm làm thuộc địa xứ Nam Kỳ bởi nước Pháp từ 1859 đến 1868, việc người Pháp đánh chiếm Nam Kỳ làm thuộc địa (1859-1868)

345, une ville colonisée par les touristes, một thành phố bị xâm chiếm bởi khách du lịch, một thành phố nhìn đâu cũng thấy du khách

345, colonnes d’Hercule, thời cổ, eo biển Gibraltar, Những Cây Cột của Héc-quyn (tên thời cổ của núi Gibraltar)

346, colossien, thuộc thành phố khổng lồ (thành phố vùng Tiểu Á, nay đã bị tàn phá), thuộc thành phố Cô Lô Xê (Colossae)

346, Epître de saint Paul aux Colossiens, thông thư của thánh Pôn gửi dân thành phố khổng lồ, thư thánh Pôn (Phao Lồ) gửi tín hữu Cô Lô Xê

346, colporter une nouvelle croustillante, loan truyền chuyện tiếu lâm, loan tin hót hòn họt

346, combustion massique, năng lượng cháy (năng lượng tỏa ra do thiêu đốt nhiên liệu), độ cháy

349, commandant, thiếu tá (cấp thấp nhất trong hàng sĩ quan cao cấp), thiếu tá (bậc thấp nhất của sĩ quan cấp tá)

349, commandant de bord, phi đội trưởng, cơ trưởng